[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-060[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

  


 



[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-082[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

   


 





[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-056[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

  


 





[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-056[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

   


 







[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-054[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

  


 







[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-052[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

 


 



[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-052[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]


 


[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]A-051[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]


[giaban]THAM KHẢO[/giaban]

[masp]DTE-10-68[/masp]

[tomtat]
 Thương hiệu uy tín
 Chống gỉ tốt
 Chống ăn mòn cao
 Bôi trơn tốt

[/tomtat]

[chitiet]

Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 68  là sản phẩm dầu thủy lực 68 được sản xuất bởi hãng dầu nhớt Mobil một trong những nhà sản xuất dầu thủy lực uy tín nhất thế giới hiện nay với với ưu điểm nổi bật là bôi trơn tốt, chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị. Chống tạo bọt và giải phóng khí và bọt khí hữu hịêu.



Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 68  phù hợp với mọi ứng dụng trong xe cơ giới, trong công nghiệp và các ứng dụng bôi trơn bánh răng và ổ đỡ tải trọng nhẹ, dùng trong rất nhiều ứng dụng, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu điểm hàng đầu, có thể làm việc trong những điều kiện khó khăn, khắc nghiệt khác nhau.

Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 68  phù hợp với mọi ứng dụng trong xe cơ giới, trong công nghiệp và các ứng dụng bôi trơn bánh răng và ổ đỡ tải trọng nhẹ, dùng trong rất nhiều ứng dụng, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu điểm hàng đầu, có thể làm việc trong những điều kiện khó khăn, khắc nghiệt khác nhau.

Mobil DTE 10 Excel™ Series là dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất cao được pha chế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu của các hệ thống thủy lực hiện đại, áp suất cao, thiết bị công nghiệp và thiết bị di động, giúp động cơ  đạt được hiệu suất vượt trội cho hệ thống thủy lực; công dụng giữ sạch siêu hạng, và tăng tuổi thọ dầu ở mức cao.

Mobil DTE 10 Excel™ Series  khả năng ổn định oxy hóa và tăng cường ổn định nhiệt tuyệt vời của nhớt có thể giúp kéo dài định kỳ thay dầu và thay phin lọc trong khi vẫn giúp đảm bảo hệ thống sạch sẽ. Với khả năng chống mài mòn mức độ cao và độ bền màng dầu xuất sắc giúp bảo vệ thiết bị ở mức cao, điều đó không chỉ giảm thiểu hư hỏng máy móc mà còn giúp nâng cao năng lực sản xuất.

Các chỉ tiêu kỹ thuật của dầu thủy lực Mobil DTE Excel 68:

  1. DIN 51502-HLP.
  2. ISO 6743/4-Dầu thủy lực loại HM.
  3. DIN 51524 P. 2.
  4. Cincinnati Lamb (Milacron) P 68-69-70.
  5. Denison (Parker Hannafin) HF-0.
  6. US Steel 126 & 127.
  7. Eaton (formerly Vickers) I-286-S & M-2950-S.
  8. Bosch Rexroth RE90220.

Và được chấp thuận bởi rất nhiều các tiêu chuẩn cao cấp khác.

Ưu điểm nổi bật khi sử dụng dầu thủy lực Mobil DTE Excel 68:

  • Hiệu suất thủy lực cao: Giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng, và tăng độ nhạu của hệ thống.
  • Tính năng giữ sạch tuyệt vời: Giúp hạn chế căn lắng ở hệ thống dẫn đến giảm bảo trì máy và tăng tuổi thọ thiết bị.
  • Có độ bền cắt và chỉ số độ nhớt cao: giúp duy trì và bảo vệ máy hoạt động ổn định ở dải nhiệt độ cao.
  • Phù hợp tốt với các chất đàn hồi và phớt: Tuổi thọ phớt cao giúp giảm việc bảo trì.
  • Có đặc tính chống mài mòn cao: Giúp giảm mài mòn, bảo vệ bơm và các bộ phận giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
  • Khả năng tách khí xuất sắc: Giúp ngăn chặn sự ngậm khí và hư hỏng do tạo bọt trong các hệ thống hoạt động có sự tuần hoàn nhanh.
  • Có thể tương thích với nhiều kim loại: giúp đảm bảo hiệu suất và bảo vệ tuyệt vời cho bộ phận cso nhiều kim loại khác nhau.
  • Với những ưu điểm nổi bật trên Mobil DTE 10 Excel 68 đem đến giải pháp bôi trơn toàn diện.


Thông số kỹ thuật dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 68:

Mobil DTE10 Excel1522324668100150
Cấp độ nhớt ISO VG1522324668100150
Độ nhớt, ASTM D 445
cSt @ 40OC15.822.432.745.668.499.8155.6
cSt @ 100OC4.075.076.638.4511.1713.0017.16
Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270168164164164156127120
Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -20OC1090187039901124034500
Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -30OC336070601638057800
Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -40OC262063901424055770
Ổ lăn côn (CEC L-45-A-99), % Độ nhớt mất đi   5   5   5   7  11   7   7
Khối lượng riêng 15OC, ASTM D 4052, kg/L0.83750.84180.84680.85020.86260.87730.8821

[/chitiet]

 


Caltex Rando HD 68 Dầu thủy lực chất lượng tuyệt hảo, chống mài mòn, được pha chế để dùng trong những hệ thống thủy lực áp suất cao, lưu động cũng như tĩnh. Dùng trong các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp, các thiết bị thuỷ lực xây dựng và lưu động, các hệ thống thuỷ lực có bơm pittông, bánh răng hoặc cánh gạt, máy đùn ép nhựa, máy công cụ, các hệ bánh răng kín, hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong công nghiệp.

Caltex Rando HD 68 Dầu thủy lực chất lượng tuyệt hảo, chống mài mòn, được pha chế để dùng trong những hệ thống thủy lực áp suất cao, lưu động cũng như tĩnh.

Ứng dụng:

– Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp

– Các thiết bị thuỷ lực xây dựng và lưu động

– Các hệ thống thuỷ lực có bơm pittông, bánh răng hoặc cánh gạt.

– Máy đùn ép nhựa

– Máy công cụ

– Các hệ bánh răng kín

– Hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong công nghiệp

Các tiêu chẩn hiệu năng

– Denison Hydraulic HF-0 ( ISO 32,46,68 )

– Vickers M-2952-S,I-286-S ( ứng dụng công nghiệp), M-2950-S ( thiết bị di động), ( ISO 32,46,68 )

-Cincinnati Lamb ( Cincinnati Milacron trước đây ) P-68 (ISO 32 ), P-69 (ISO 68), P-70 (ISO 46 )

– Tiêu chuẩn Mannermann Rexroth (RE 07 075 )

– Tiêu chuẩn ISO 6743 Phần 2, Loại HM

– DIN 51524 Phần 2, HLP ( ISO2,32,46,68,100 )

– SAE MS 1004 HM ( ISO 22,32,46,68,100 )

– US Steel 126 và 127

– Bánh răng công nghiệp David Brown 0A, 1A, 2A, 3A, 4A, 5A



Ưu điểm:

– Kéo dài tuổi thọ thuyết bị

– Giảm thời gian ngưng máy:

– Vận hành không sự cố

– Kéo dài thời gian sử dụng dầu:


Cấp độ ISO

22

32

46

68

100

150

220

Thoát khí ở 50oC, phút

3,0

4,0

7,5

9,0

12,0

15,0

18,0

Điểm chớp cháy, oC

190

210

220

226

240

250

260

Cấp tải FZG

10

10

10

10

10

10

10

Điểm rót chảy oC

-36

-33

-33

-30

-21

-15

-12

Độ nhớtmm2/ ở 40oCmm2/ ở 100oC

21,0

4,2

30,5

5,3

44,0

6,7

65,0

8,6

95,5

10,8

143

14,3

210

18,4

Chỉ số độ nhớt

101

106

106

104

97

97

97

Kẽm % KL

0,027

0,027

0,027

0,027

0,027

0,027

0,02





Chế độ chăm sóc đặc biệt
Giao hàng miễn phí
Hóa đơn trên 1,999,000đ (trong HCM)
Đổi trả miễn phí
Đổi trả miễn phí 72 giờ
Thanh toán
Chuyển khoản/Thanh toán khi nhận hàng
Hỗ trợ online
0941 669 385